Từ điển Trung Việt
"魃"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
魃
[bá]
Hán Việt: BẠT
Bộ: 鬼- Qủy
Số nét: 14
quỷ gây hạn。傳說中造成旱災的鬼怪。
[bá]
Bộ: 鬼- Qủy
Số nét: 14
Hán Việt: BẠT
quỷ gây hạn。传说中造成旱灾的鬼怪。
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
魃
bá
(1)
旱魃,传说中能引起旱灾的鬼 [legandary demon causing drought]
魃,旱鬼也。从鬼,犮声。――《说文》
旱魃为虐,如惔如焚。――《诗·大雅·云汉》
有人衣青衣名曰黄帝女魃。――《山海经·大荒北经》
(2)
又如:旱魃(古代传说中造成旱灾的鬼);魃虐(旱灾);魃蜮(鬼蜮)