
![]() | [málì] | ||
![]() | Hán Việt: MA LỢI | ||
![]() | 1. nhanh nhẹn; tháo vát。敏捷。 | ||
![]() | 他幹活兒很麻利。 | ||
| anh ấy làm việc rất tháo vát. | |||
![]() | 2. nhanh; nhanh chóng。迅速; 趕快。 | ||
![]() | 社里開會,叫你麻利回去。 | ||
| hợp tác xã họp, kêu anh nhanh chóng quay về. | |||
![]() | [málì] | ||
![]() | 1. nhanh nhẹn; tháo vát。敏捷。 | ||
![]() | 他干活儿很麻利。 | ||
| anh ấy làm việc rất tháo vát. | |||
![]() | 2. nhanh; nhanh chóng。迅速; 赶快。 | ||
![]() | 社里开会,叫你麻利回去。 | ||
| hợp tác xã họp, kêu anh nhanh chóng quay về. | |||