đá hộc

 ashlar
Giải thích VN: 1. đá lấy từ các mỏ đá 2. Đá đã được cắt và đánh bóng.
Giải thích EN: 1. stones as they come from a quarry.stones as they come from a quarry.2. stones that are cut and dressed.stones that are cut and dressed.
  • đá hộc để xây: ashlar
  • đá hộc đẽo: common ashlar
  •  coarse rock
     displacer
     fence stone
     freestone
  • khối xây đá hộc: freestone masonry
  •  hearting
     paving (stone) block
     paving block
     quarry-stone
  • khối xây đá hộc: quarry-stone masonry
  • sự xây đá hộc: quarry-stone masonry
  •  rip-rap
     rock fill
     rubble
  • bê tông đá hộc: rubble concrete
  • bê tông đá hộc (không đầm): rubble backing
  • cốt liệu bằng đá hộc: rubble aggregate
  • công trình bằng đá hộc: shacked rubble walling
  • cuốn đá hộc: rubble arch
  • đá hộc cỡ bất kì: snecked rubble
  • đá hộc cỡ bất kỳ: snecked rubble
  • đá hộc đẽo vuông vắn: squared rubble
  • đá hộc đẽo vuông vắn: square rubble
  • đá hộc được lấp kẽ rỗng (bằng đổ vữa trọng lưc): penetrated rubble
  • đá hộc không chọn: random rubble
  • đá hộc xếp tay: hand placed rubble
  • đập bằng khối xây đá hộc: rubble masonry dam
  • đập đá hộc xây: cyclopean rubble masonry dam
  • đổ đá hộc: fill with rubble
  • khối đá hộc xây khan: dry rubble masonry
  • khối xây bêtông đá hộc: rubble concrete masonry
  • khối xây đá hộc: rubble work
  • khối xây đá hộc: rubble walling
  • khối xây đá hộc: rubble masonry
  • khối xây đá hộc: rough rubble
  • khối xây đá hộc: rubble stone masonry
  • khối xây đá hộc đẽo thô: roughly squared coursed rubble
  • lớp đệm bằng đá hộc: rubble bed
  • lớp lát bằng đá hộc: rubble paving
  • nghề gia công đá hộc: rubble work
  • sự lấp bằng đá hộc: rubble fill
  • sự xây đá hộc: rubble masonry
  • sự xây đá hộc: rubble marsonry
  • tường bằng đá hộc: rubble wall
  • tường chắn đất bằng đá hộc: rubble retaining wall
  • vòm bằng đá hộc: rubble arch
  • vòm đá hộc: rubble arch
  • vòm đá hộc: rubble stone vault
  •  rubble backing
  • bê tông đá hộc (không đầm): rubble backing
  •  rubble-stone
  • khối xây đá hộc dưới nước: submerged rubble-stone masonry
  •  stone block
  • đá tảng, đá hộc: stone block

  • bê tông đá hộc
     cyclopean concrete
    bê tông đá hộc
     rubber concrete
    cách xây kiểu đá hộc
     quarry stone bond
    đá hộc (để lát, bó vỉa hè)
     paving blocks
    đá hộc đổ đống
     loose rock dump
    đá hộc dùng để lát
     pitching stone
    đá hộc granit
     granite block
    đá hộc xếp
     placed riprap
    đá hộc xếp tay
     hand placed riprap
    đập đá hộc xây
     stonework dam
    đập khung gỗ (trong đổ) đá hộc
     dam of dry stone and timber wood
    đường lát đá hộc
     block-stone road


    đá hộc

    nd. Đá được đập từ đá tảng ra, kích thước khoảng từ 20 đến 40cm.