Từ điển Việt Anh
"đá hộc"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
đá hộc
ashlar
Giải thích VN:
1. đá lấy từ các mỏ đá 2. Đá đã được cắt và đánh bóng.
Giải thích EN:
1. stones as they come from a quarry.stones as they come from a quarry.2. stones that are cut and dressed.stones that are cut and dressed.
đá hộc để xây
: ashlar
đá hộc đẽo
: common ashlar
coarse rock
displacer
fence stone
freestone
khối xây đá hộc
: freestone masonry
hearting
paving (stone) block
paving block
quarry-stone
khối xây đá hộc
: quarry-stone masonry
sự xây đá hộc
: quarry-stone masonry
rip-rap
rock fill
rubble
bê tông đá hộc
: rubble concrete
bê tông đá hộc (không đầm)
: rubble backing
cốt liệu bằng đá hộc
: rubble aggregate
công trình bằng đá hộc
: shacked rubble walling
cuốn đá hộc
: rubble arch
đá hộc cỡ bất kì
: snecked rubble
đá hộc cỡ bất kỳ
: snecked rubble
đá hộc đẽo vuông vắn
: squared rubble
đá hộc đẽo vuông vắn
: square rubble
đá hộc được lấp kẽ rỗng (bằng đổ vữa trọng lưc)
: penetrated rubble
đá hộc không chọn
: random rubble
đá hộc xếp tay
: hand placed rubble
đập bằng khối xây đá hộc
: rubble masonry dam
đập đá hộc xây
: cyclopean rubble masonry dam
đổ đá hộc
: fill with rubble
khối đá hộc xây khan
: dry rubble masonry
khối xây bêtông đá hộc
: rubble concrete masonry
khối xây đá hộc
: rubble work
khối xây đá hộc
: rubble walling
khối xây đá hộc
: rubble masonry
khối xây đá hộc
: rough rubble
khối xây đá hộc
: rubble stone masonry
khối xây đá hộc đẽo thô
: roughly squared coursed rubble
lớp đệm bằng đá hộc
: rubble bed
lớp lát bằng đá hộc
: rubble paving
nghề gia công đá hộc
: rubble work
sự lấp bằng đá hộc
: rubble fill
sự xây đá hộc
: rubble masonry
sự xây đá hộc
: rubble marsonry
tường bằng đá hộc
: rubble wall
tường chắn đất bằng đá hộc
: rubble retaining wall
vòm bằng đá hộc
: rubble arch
vòm đá hộc
: rubble arch
vòm đá hộc
: rubble stone vault
rubble backing
bê tông đá hộc (không đầm)
: rubble backing
rubble-stone
khối xây đá hộc dưới nước
: submerged rubble-stone masonry
stone block
đá tảng, đá hộc
: stone block
bê tông đá hộc
cyclopean concrete
bê tông đá hộc
rubber concrete
cách xây kiểu đá hộc
quarry stone bond
đá hộc (để lát, bó vỉa hè)
paving blocks
đá hộc đổ đống
loose rock dump
đá hộc dùng để lát
pitching stone
đá hộc granit
granite block
đá hộc xếp
placed riprap
đá hộc xếp tay
hand placed riprap
đập đá hộc xây
stonework dam
đập khung gỗ (trong đổ) đá hộc
dam of dry stone and timber wood
đường lát đá hộc
block-stone road
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
đá hộc
nd. Đá được đập từ đá tảng ra, kích thước khoảng từ 20 đến 40cm.