đại

đại
  • big; great; very, much

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 age
 era equivalent

Bộ khuếch đại sợi quang pha Erbium
 Erbium Doped Fiber Amplifier (EDFA)
Bộ khuếch đại sợi quang trộn Praseodym
 Praseodymium Doped Fibre Amplifier (PDFA)
Hiệp hội các trường đại học vì sự phát triển Internet tiên tiến
 University Corporation for Advanced Internet Development (UCAID)
Huấn luyện, Nghiên cứu và Lò phản ứng chất đồng vị phóng xạ, Vật lý nguyên tử đại cương
 Training, Research and Isotope Reactor, General Atomics (TRIGA)
áp lực cực đại
 maximum working pressure
áp suất âm thanh cực đại
 maximum sound pressure
áp suất âm thanh cực đại
 peak sound pressure
áp suất cực đại
 refusal pressure
ăng ten khuếch đại
 antenna booster
ảnh phóng đại
 enlarge image
ảnh phóng đại
 enlarged image
ampe kế cực đại
 maximal ammeter
ampe kế lò xo khuếch đại
 amplifying spring ammeter
bánh đại bậc
 cone pulley
bánh đại bậc
 cone sheave
bằng cách cân bằng thế năng và động năng cực đại
 by equating the maximum potential and kinetic energies
băng thông khuếch đại
 amplifier bandwidth
bản hướng dẫn đại tu
 overhaul manual
bản vẽ phóng đại
 enlarged drawing
bảng đại số ma trận
 matrix algebra table
bất biến đại số
 algebraic invariant
bậc của một đường cong đại số
 degree of an algebraic curve
bậc của một mặt đại số
 degree of an algebraic surface
bậc của một số đại số
 degree of an algebraic number
bẫy nguyên đại tầng
 primary stratigraphic trap
bệnh chi nang đại tràng
 diverticular disease


đại

đơn vị hàng thứ hai trong thang tuổi địa chất, ứng với thời gian thành tạo một giới trong thang địa tầng, là một giai đoạn phát triển lớn trong lịch sử phát triển địa chất và thế giới hữu cơ. Ranh giới các Đ thường được đánh dấu bằng những chuyển động kiến tạo lớn, ảnh hưởng rất lớn đến sự biến đối của sinh giới. Đ gồm nhiều kỉ. Trong thang tuổi địa chất có những đại sau: Ackêôzôi (liên đại) (Thái cổ), Palêoprôtêrôzôi, Mezôprôtêrôzôi, Nêôprôtêrôzôi, Palêôzôi (Cổ sinh), Mêzôzôi (Trung sinh) và Kainôzôi (Tân sinh).


- 1 d. Cây có nhựa mủ, lá dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.

- 2 d. Nguyên đại (nói tắt). Đại nguyên sinh. Đại thái cổ.

- 3 I t. (dùng phụ sau d.; kết hợp hạn chế). Thuộc loại to, lớn hơn mức bình thường. Lá cờ đại. Nặng như cối đá đại.

- II p. (kng.). Đến mức như không thể hơn được nữa; rất, cực. Cái cười vô duyên. Hôm nay vui đại. Trời rét đại.

- III Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa "lớn, thuộc loại lớn, hoặc mức độ lớn hơn bình thường". phú*. Đại gia đình*. Đại thắng*. Đại thành công.

- 4 p. (kng.). (Làm việc gì) ngay, không kể nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc, vì nghĩ không còn có cách nào khác. Nhảy đại. Cứ làm đại đi. Nhận đại cho xong việc.


nd. Cây có nhựa mũ, lá khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa màu trắng hay hồng, trồng làm cảnh. Cũng gọi Sứ cùi.
hd. Nguyên đại (nói tắt). Đại thái cổ. Đại nguyên sinh.
np. Làm ngay việc gì không kể nên hay chăng. Nhận đại cho xong việc. Nói đại.