chìa khóa

chìa khóa
  • noun
    • Key key
      • cho chìa khoá vào ổ khoá: to put the key in the lock
      • tay hòm chìa khoá: to hold the purse-strings (in a household)

 key to a lock
 lock key
 push-button
 spring

bộ chìa khóa đầu ống và các tay quay
 socket wrenches with handles
chìa khóa (mở bu-gi)
 box spanner
chìa khóa (siết mở bu lông, đai ốc)
 wrench
chìa khóa Berme
 Berne key
chìa khóa chủ
 grand-master key
chìa khóa chủ
 key-master key
chìa khóa chủ tổng
 great-grand-master key
chìa khóa đầu có bọc
 box wrench
chìa khóa đầu lục giác (mở ốc chìm)
 hexagon key or hex key
chìa khóa đầu mở
 open end wrench
chìa khóa đầu ống
 socket wrench
chìa khóa đầu ống
 wrench, ratchet socket
chìa khóa đầu ống (lách cách)
 wrench, ratchet socket
chìa khóa để mở khóa ghi đang khóa
 key for releasing of the switch locking
chìa khóa hở mở
 open end wrench
chìa khóa kín miệng
 wrench, closed end
chìa khóa lục giác
 allen key
chìa khóa mật mã
 horse key (transmitter)
chìa khóa mật mã
 morse key (transmitter)
chìa khóa miệng
 feather key
chìa khóa miệng
 open-ended spanner
chìa khóa miệng
 parallel key
chìa khóa miệng kín
 wrench, closed end
chìa khóa miệng vuông đuôi bít
 closed and wrench
chìa khóa miệng vuông đuôi bít
 closed end wrench
chìa khóa mở đai ốc
 spanner or wrench
chìa khóa mở khóa ghi để điều khiển ghi tại chỗ
 key for releasing of the points for local control
chìa khóa ống
 box-end wrench

 key
  • chìa khóa mở đồ hộp: can opening key
  • tiền trao chìa khóa: key money
  • tục ném chìa khóa: throw away the key

  • chìa khóa trao tay
     turnkey
    công trình chìa khóa trao tay
     turnkey project
    hợp đồng chìa khóa trao tay
     turnkey contract
    két sắt gia đình (đặt trong nhà, chìa khóa do ngân hàng giữ)
     home safe
    phương thức thầu trọn gói kiểu chìa khóa trao tay
     turnkey lump-sum


    chìa khóa

    - chìa khoá dt. 1. Đồ bằng kim loại dùng để đóng và mở khoá: Tay hòm chìa khoá (tng) 2. Cơ sở để giải quyết một vấn đề: Sự tôn trọng học vấn, chìa khoá của kho tàng thông minh và trí tuệ (PhVĐồng). // tt. Rất quan trọng, có khả năng mở mang: Công nghiệp chìa khoá.


    nd. Cái để mở khóa. Cũng nói Chìa. Tra chìa vào khóa.