chất hàng

 heap up
 lade
 pile up

chất hàng lên tàu
 put on board
dây chuyền chất hàng
 runner
địa chất hàng không
 aerogeology
ga chất hàng
 dispatch station
giới hạn chất hàng
 loading gage
giới hạn chất hàng
 loading gauge
khổ chất hàng
 loading gauge clearance
khổ chất hàng
 loading height
không gian chất hàng
 piling space
không gian chất hàng (kiểu xếp tầng)
 piling space
khu vực chất hàng vận chuyển
 transport facilities loading zone
kích thước chất hàng
 loading gage
kích thước chất hàng
 loading gauge
kích thước chất hàng
 loading gauge clearance
máy chất hàng
 loading machine
sự chất hàng
 lading
sự chất hàng
 loading
xe chất hàng
 loading machine

 handle
 load
  • bảng kế hoạch chất hàng công -ten-nơ: container load plan
  • chất hàng đầy công-ten-nơ: full container load
  • chất hàng lên tàu: load a ship with cargo
  • chất hàng phân nhóm: unit load
  • chất hàng vào khoang tàu: load the cargo into the hold
  • sự chất hàng hóa thành đơn vị tiêu chuẩn: unit load
  • việc chất hàng trên pa-lét: pallet load

  • bản kê chất hàng
     loading list
    bến chất hàng
     loading dock
    biên lai chất hàng
     shipping receipt
    cảng chất hàng
     embarkation port
    cảng chất hàng
     lading port
    cảng chất hàng
     loading port
    cảng chất hàng
     port of embarkation
    cảng chất hàng chỉ định
     named port of shipment
    cất xếp, chất hàng xuống tàu
     embarkation
    chất hàng (lần lượt) theo phiên
     loading in turn
    chất hàng kỳ hạn sau
     forward shipment
    chất hàng lại (xuống tầu)
     reship
    chất hàng lại (xuống tàu)
     re-embark
    chất hàng lại (xuống tàu)
     reship
    chất hàng lên boong
     shipped on deck
    chất hàng quá tải
     surcharge
    chất hàng sang tàu khác
     reship
    chất hàng sang tàu khác (hoặc sang phương tiện vận tải khác)
     transhipment of through cargo
    chất hàng sau khi trả tiền mặt
     cash before shipment
    chất hàng trên boong
     on deck shipment
    chất hàng trong mưa
     rain work
    chất hàng trong mưa (cụm từ ghi chú trên vận đơn)
     rain work
    chất hàng trực tiếp (tại bến tàu)
     direct loading
    chất hàng vào công -ten-nơ
     vanning