
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| Giải thích VN: Một bộ phận riêng rẽ hay chi tiết gia công, một chi tiết trong kho sản xuất. |
| Giải thích EN: An individual item or workpiece; a piece of manufacturing stock. |
|
1. Thành phần đơn nhất (chế phẩm chưa qua nguyên công lắp ráp) hoặc tổ hợp đơn giản nhất (đã qua chế tạo từ nhiều mảnh vật liệu hàn thành nguyên khối như thân máy hàn, vv.) của máy, khí cụ, thiết bị, đồ gá... như bu lông, đinh tán, trục, bánh răng, ổ trục, vỏ hộp, vv.
2. Môn khoa học về nguyên lí, tính toán thiết kế CTM.