dung lượng cao

Lĩnh vực: toán & tin
 high capacity
  • dịch vụ số mặt đất dung lượng cao: High Capacity Terrestrial Digital Service (HCTDS)
  • dịch vụ số vệ tinh dung lượng cao: High Capacity Satellite Digital Service (HCSDS)
  • ghép kênh dung lượng cao: High Capacity Multiplexing (HCM)
  • giám sát từ xa dung lượng cao: High capacity Remote MONitoring (H-RMON)
  • hệ thống nhớ dung lượng cao: High Capacity Storage System (HCSS)
  • lưu trữ dữ liệu dung lượng cao: high capacity data storage
  • thoại dung lượng cao: High Capacity Voice (HCV)

  • bộ nhớ dung lượng cao
     bulk memory
    bộ nhớ dung lượng cao
     mass memory
    bộ nhớ dung lượng cao
     mass storage