giáo chủ

giáo chủ
  • Head of a religion


giáo chủ

tên gọi vị sáng lập ra một tôn giáo hay giáo phái, chứ không phải chỉ riêng cho chức sắc của đạo Thiên Chúa. Vd. Phật Thích Ca là GC của đạo Phật. Môhammet (Mohammed) là GC của đạo Hồi, mặc dù ông thường được tôn gọi là bậc tiên tri của đạo Hồi.

Từ GC cũng có thể được dùng theo nghĩa hẹp, như là người đứng đầu giáo hội (Thiên Chúa giáo, Phật giáo hay là một tôn giáo, giáo phái khác) trong một nước. Ở Việt Nam, chức sắc cao nhất của Giáo hội Phật giáo là pháp chủ. Người đứng đầu đạo Cao Đài ở Việt Nam cũng được tín đồ Cao Đài suy tôn là GC.

Cũng theo ý nghĩa đó, vị Hồng y đứng đầu Giáo hội Thiên Chúa trong một nước cũng được gọi là Hồng y giáo chủ của nước đó.


- d. 1. Người đứng đầu một tôn giáo. 2. Chức sắc cao cấp trong Giáo hội Thiên chúa giáo, đứng sau Giáo hoàng.


hd.1. Người sáng lập ra một tôn giáo. Phật Thích Ca là giáo chủ đạo Phật.
2. Chức vị trong đạo Thiên Chúa trên giám mục và dưới giáo hoàng. Hồng y giáo chủ.