hồng quân

hồng quân
  • (từ cũ; nghĩa cũ; văn chương) Heaven
    • "Hồng quân với khách hồng quân" (Nguyễn Du): Heaven and the fairs, heaven in its treatment of the fairs.
  • (từ cũ; nghĩa cũ) Red army (of the Soviet Union)


hồng quân

- dt. Quân đội cách mạng (vô sản) ở một số nước: Hồng quân Liên Xô


- Từ cũ chỉ trời: Hồng quân với khách hồng quần, Đã xoay đến thế còn vần chưa tha (K).

- Quân đội Xô-viết.

- Chỉ con tạo


Tầm nguyên Từ điển
Hồng Quân

Hồng: lớn, Quân: cái bàn xoay để làm đồ sành. Người xưa cho rằng cái bàn nầy là một chế tạo rất khéo léo. Ông trời tức là một người to lớn đã chế tạo vạn vật một cách khéo léo. Hồng quân dùng để chỉ ông trời hay sự chuyển vần của tạo hóa.

Hồng quân với khách hồng quần. Kim Vân Kiều

hd. Quân đội cộng sản.
hd. Tạo hóa. Hồng quân với khách hồng quần (Ng. Du).