huề

huề
  • (tiếng địa phương) Draw
    • Ván cờ huề: The chess game was drawn; the chess game ended in draw
    • Cố gỡ huề: To try to draw, to try to even the score
    • Huề cả làng (đùa): Everything is all right


huề

- t. X. Hòa: Ván cờ huề. Huề cả làng. ổn thỏa cả (dùng với nghĩa đùa).


nt. Hòa. Huề vốn. Xử huề.