Từ điển Việt Anh
"kiểu"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
kiểu
kiểu
noun
model; pattern; design
mode
kiểu bài văn
: text mode
mốt kiểu
: mode
model
hiệp nghị kiểu mẫu
: model agreement
hiệp nhị kiểu mẫu
: model agreement
kiểu (chế phẩm máy móc)
: model
kiểu mẫu đã đăng ký
: registered model
kiểu mẫu lỗi thời
: obsolete model
kiểu mẫu một sản phẩm
: model of a product
kiểu mẫu sản phẩm
: model of a product
kiểu mẫu tiêu chuẩn (xe hơi...)
: standard model
kiểu mẫu tiêu chuẩn (xe hơi)
: standard model
kiểu mới
: new model
kiểu thông thường
: regular model
thiết kế, kiểu mới thực dụng
: utility model
style
giấy kiểu
: style sheet
kiểu cách văn thư thương mại
: block style
kiểu dáng
: style
kiểu mới
: new style
type
bán hàng theo kiểu mẫu
: sale by type
công-ten-nơ kiểu trụ trong
: interior post type container
kiểu chữ đậm
: boldface type
kiểu loại tiêu biểu
: type
kiểu phân phối thu nhập
: type of income distribution
kiểu tài khoản
: account type (type of account)
kiểu thiết kế
: design type
máy làm ẩm kiểu hở
: open type humidifier
Hợp đồng option theo kiểu Hoa Kỳ
amerlian-style option
Suất giá phòng kiểu Mỹ cải tiến
Modified American plan
Tài khoản kiểu Tây
Western Account
Thiết bị rang kiểu Sirocco
Sirocco-type roaster
bán kiểu hình chóp
Pyramid Selling
bán kiểu hình chóp
pyramiding
bánh quy kiểu mạch
kaper
băng nâng kiểu xích
chain elevator
băng tải kiểu cổ ngỗng
goose-neck
bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu mạnh dần
build up pattern schedule
bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu nhỏ giọt
blinking pattern schedule
bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu tập trung
bursting pattern schedule
bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu yết dần
blitz pattern schedule
bao bì kiểu ống kính vạn hoa
kaleidoscope packaging
bao bì kiểu ống kính vạn hoa
kaleidoscopic packaging
bao tiêu theo kiểu miền Tây
Western underwriting
bao tiêu theo kiểu miền đông
eastern underwriting
bãi công kiểu du kích
guerrilla strike
bố trí mặt bằng kiểu mở
open-plan
buôn bán kiểu nhỏ nhặt
mom and pop operation
cần cẩu kiểu mũi tên
jib crane
cần trục kiểu bánh xích
crawler crane
cần trục kiểu cầu
bridge crane
chăn nuôi kiểu công nghiệp
factory farming
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
kiểu
- d. 1. Hình mẫu để theo đó mà làm : Kiểu nhà ; Kiểu áo. 2. Lối : Ăn mặc kiểu  u Tây.
nd. Loại có đặc trưng riêng phân biệt với các loại khác. Quần áo đủ kiểu. Tủ sách kiểu mới.