kiểu

kiểu
  • noun
    • model; pattern; design

 mode
  • kiểu bài văn: text mode
  • mốt kiểu: mode
  •  model
  • hiệp nghị kiểu mẫu: model agreement
  • hiệp nhị kiểu mẫu: model agreement
  • kiểu (chế phẩm máy móc): model
  • kiểu mẫu đã đăng ký: registered model
  • kiểu mẫu lỗi thời: obsolete model
  • kiểu mẫu một sản phẩm: model of a product
  • kiểu mẫu sản phẩm: model of a product
  • kiểu mẫu tiêu chuẩn (xe hơi...): standard model
  • kiểu mẫu tiêu chuẩn (xe hơi): standard model
  • kiểu mới: new model
  • kiểu thông thường: regular model
  • thiết kế, kiểu mới thực dụng: utility model
  •  style
  • giấy kiểu: style sheet
  • kiểu cách văn thư thương mại: block style
  • kiểu dáng: style
  • kiểu mới: new style
  •  type
  • bán hàng theo kiểu mẫu: sale by type
  • công-ten-nơ kiểu trụ trong: interior post type container
  • kiểu chữ đậm: boldface type
  • kiểu loại tiêu biểu: type
  • kiểu phân phối thu nhập: type of income distribution
  • kiểu tài khoản: account type (type of account)
  • kiểu thiết kế: design type
  • máy làm ẩm kiểu hở: open type humidifier

  • Hợp đồng option theo kiểu Hoa Kỳ
     amerlian-style option
    Suất giá phòng kiểu Mỹ cải tiến
     Modified American plan
    Tài khoản kiểu Tây
     Western Account
    Thiết bị rang kiểu Sirocco
     Sirocco-type roaster
    bán kiểu hình chóp
     Pyramid Selling
    bán kiểu hình chóp
     pyramiding
    bánh quy kiểu mạch
     kaper
    băng nâng kiểu xích
     chain elevator
    băng tải kiểu cổ ngỗng
     goose-neck
    bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu mạnh dần
     build up pattern schedule
    bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu nhỏ giọt
     blinking pattern schedule
    bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu tập trung
     bursting pattern schedule
    bảng xếp kỳ quảng cáo theo kiểu yết dần
     blitz pattern schedule
    bao bì kiểu ống kính vạn hoa
     kaleidoscope packaging
    bao bì kiểu ống kính vạn hoa
     kaleidoscopic packaging
    bao tiêu theo kiểu miền Tây
     Western underwriting
    bao tiêu theo kiểu miền đông
     eastern underwriting
    bãi công kiểu du kích
     guerrilla strike
    bố trí mặt bằng kiểu mở
     open-plan
    buôn bán kiểu nhỏ nhặt
     mom and pop operation
    cần cẩu kiểu mũi tên
     jib crane
    cần trục kiểu bánh xích
     crawler crane
    cần trục kiểu cầu
     bridge crane
    chăn nuôi kiểu công nghiệp
     factory farming


    kiểu

    - d. 1. Hình mẫu để theo đó mà làm : Kiểu nhà ; Kiểu áo. 2. Lối : Ăn mặc kiểu  u Tây.


    nd. Loại có đặc trưng riêng phân biệt với các loại khác. Quần áo đủ kiểu. Tủ sách kiểu mới.