lâu la

lâu la
  • noun
    • subordinates in a gang of bandits


lâu la

- 1 tt. Lâu nói chung (thường dùng với ý phủ định): Mới đầu tháng chứ đã lâu la gì Chẳng cần lâu la gì anh cũng hiểu được cái điều mà hầu như anh đã quên đi.

- 2 dt. Bọn tay chân của tướng cướp hay đầu sỏ gian ác: Một lũ lâu la kéo đến Nhân rày có đảng lâu la, Tên rằng Đỗ Dự, hiệu là Phong Lai (Lục Vân Tiên).


Tầm nguyên Từ điển
Lâu La

Bộ hạ bọn cướp tụ tập trên núi.

Lâu la bốn phía tan hoang. Lục Vân Tiên

nd. Bộ hạ của một tướng cướp. Bắt gọn cả tướng cướp và bọn lâu la.
nt. Lâu, dùng với ý phủ định. Mới đó chớ lâu la gì.