Từ điển Việt Anh
"mắc kẹt"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
mắc kẹt
bind
mắc kẹt (dụng cụ)
: bind
blocking
jam
seize
sự mắc kẹt công suất
power blockage
sự mắc kẹt việc làm
freezing of posts
sự mắc kẹt vùng Fresnel
Fresnel zone blockage
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
mắc kẹt
- Bị kẹp vào giữa, không hoạt động được: Mắc kẹt giữa hai lực lượng.
nđg. Bị kẹt vào giữa không thoát ra được. Mắc kẹt trong thành phố bị chiếm đóng.