- đg. ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại: Miết vữa.
- ph. Một mạch, một hơi không dừng: Chạy miết.
nđg. Dùng vật nhẵn ép và trượt đi trượt lại trên vật cần lèn chặt hay làm nhẵn. Miết vữa. Dán xong miết cho thật dính.np. Một mạch, không ngưng, không nghỉ. Làm miết cho đến chiều.