phá hủy

phá hủy
  • verb
    • to destroy, to annul

 abolish
 abort
 abrogate
 annihilate
 avoid
 break
  • bị phá hủy: break down
  • sự phá hủy: break
  •  break down
  • bị phá hủy: break down
  •  crash
  • phá hủy hệ thống: system crash
  •  delete
     demolish
  • phá hủy một ngôi nhà: demolish (a house)
  •  destroy
  • phá hủy bằng lửa: destroy by fire
  • phá hủy kết liễu: terminate destroy
  •  destruct
  • gánh phá hủy: destruct charge
  • phụ tải phá hủy: destruct charge
  •  destructive
  • rỗ mòn phá hủy: destructive pitting
  • thí nghiệm phá hủy: destructive test
  •  destructure
     devastate
     disintegration
  • phá hủy khối: block disintegration
  •  dismantle
     erase
     exterminate
     fall
  • sự phá hủy: fall
  •  nullify
     pull down
     remove
    Lĩnh vực: toán & tin
     crash (application)
    Giải thích VN: Sự kết thúc không bình thường trong việc thực hiện một chương trình, thường nhưng không phải luôn luôn dẫn đến kết quả bàn phím bị đông cứng hoặc bị một trạng thái không ổn định nào đó. Trong hầu hết các trường hợp, bạn phải khởi động lạnh lại cho máy để ra khởi sự đổ vỡ.
     disruption

    áp lực phá hủy vỉa
     formation breakdown pressure
    bị phá hủy
     disintegrated
    bị phá hủy
     dislocated
    bị phá hủy
     faulted
    bom phá hủy
     demolition bomb
    chất phá hủy ôzôn
     ozone depletion substance
    chỉ số phá hủy ôzôn
     ozone depletion potential
    cơ học phá hủy
     mechanics of destruction
    cơ học phá hủy ứng dụng
     applied fracture mechanics
    công suất phá hủy
     rupturing capacity
    công tác phá hủy
     demolition work
    đá bị phá hủy
     decayed rock
    đất bị phá hủy
     broken ground
    điện thế phá hủy
     decomposition voltage
    điểm phá hủy
     eruption point
    độ bền chống phá hủy
     breaking strength
    độ bền phá hủy
     breaking strength
    độc tố của vi khuẩn uốn ván gây phá hủy mô
     tetanolysin
    enzyme trong ruột non phá hủy lecithin
     lecithinase
    giai đoạn phá hủy
     destruction stage
    giao thoa phá hủy
     disruptive interference
    giới hạn phá hủy
     ultimate strength
    hợp đồng phá hủy
     demolition contract
    không bị phá hủy
     undamaged
    không phá hủy
     indestructive
    không phá hủy
     nondestructive
    kiểm tra không phá hủy
     nondestructive check
    lô phá hủy
     demolition set


    phá hủy

    - phá huỷ đg. Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại. Phá huỷ ngôi nhà cũ để làm lại. Trận lụt đã phá huỷ nhiều cầu cống.


    hdg. Làm hư hỏng, tan nát không dùng được nữa. Phá hủy ngôi nhà cũ, xây cất lại.