phôi

phôi
  • Embryo
  • (kỹ thuật) Rough draft

 billet
  • đục cơ khí làm sạch phôi: mechanical billet chipper
  • máy cán phôi: billet mill
  • máy cắt phôi lớn: billet shears
  • sự khoan phôi: billet drilling
  • sự làm sạch phôi đúc: billet cleaner
  •  blank
  • bàn phôi mẫu: blank table
  • dập phôi cắt phôi: blank
  • máy rửa phôi: blank washer
  • phân xưởng chuẩn bị phôi: blank production shop
  • phôi bánh răng: gear blank
  • phôi bánh răng: wheel blank
  • phôi thanh (thép hình): beam blank
  • phôi tiền: blank
  • phôi tròn: round blank
  • phôi vít: screw blank
  • sự quay đổ khuôn phôi: blank mould turnover
  • sự quay đổ khuôn phôi: blank mold turnover
  • vết xước phôi mẫu: blank tear
  •  blanking
  • công đoạn chuẩn bị phôi: blanking section
  • khuôn cắt phôi: blanking die
  • tấm phôi: blanking plate
  •  embryo
  • phôi khúc thân: somite embryo
  • phôi sán móc: hescacanth embryo
  • phôi thai: embryo
  •  germ
     half-finished product
     loomstate
  • sợi ngang phôi: loomstate weft
  •  main casting
     punching
    Giải thích VN: Một mảnh vỡ được loại khỏi một bản kim loại hay các chất liệu khác bằng một máy dùi.
    Giải thích EN: A fragment removed from a metal plate or other material by a punch.
     solid bank
     stock
  • phôi (dạng) thanh: bar stock
  • phôi dạng thanh: bar stock
  • phôi hàn: welding stock
  • phôi rèn: forging stock

  • ảnh hưởng phôi mẹ
     ectogony
    bán bình nguyên phôi sinh
     incipient peneplain
    bàn có rãnh kẹp phôi
     bed plate
    bàn kẹp phôi
     cramping table
    bê tông lẫn phôi thép
     beton
    bệnh u phôi bào
     blastomatosis
    bộ định vị phôi
     positioner
    cấu cấp phôi (cắt gọt)
     feeding-in mechanism
    chất dưỡng phôi
     embryotroph
    chỗ thắt nằm đốt sống phôi
     metasomatome
    cơ cấu cấp phôi
     feeding mechanism
    cơ cấu cấp phôi lắc
     tilting magazine
    dấu phôi mẫu
     baffle mark
    dây sinh thận một trong đôi gờ mô chạy dọc theo mặt lưng của xoang bụng phôi
     nephrogenic cord
    dao phay phôi tấm
     slab milling cutter
    dãy máy cán phôi lớn
     blooming train
    đại phôi bào
     macromere
    đệm tì (kẹp chặt phôi trên máy bào giường)
     planer shoe
    đĩa dày ngoài phôi diệp
     placode
    đĩa phôi
     embryonic disc
    đĩa phôi
     gastrodisk
    đồng phôi
     homoeomorphic
    đoạn hệ mạch phôi
     angiotome
    đoạn phôi bì
     skin segment
    đường kính phôi gia công
     workpiece diameter
    dụng cụ cấp phôi
     feeding device

     embryo
  • phôi thai: embryo
  •  germ
  • bột phôi: germ flour
  • hệ nghiền phôi: germ rolls
  • máy tách phôi: germ separator
  •  germinal
     seed

    chất nguyên sinh của phôi
     germplasm
    chất phôi
     germplasm
    máy tách phôi hạt
     degerminate
    màng ngăn (giữa phôi và nội nhũ)
     armored scale
    phôi bào
     chip
    tách phôi hạt
     degerminate


    phôi

     (sinh, y) 1. Thực vật, P mầm ở rêu. Ở dương xỉ và thực vật có hạt thì sau khi thụ phấn, tế bào trứng phát triển ngay hoặc còn có một giai đoạn nghỉ. Ở dương xỉ và rêu, P nằm giữ lại trong hạt, rồi phát triển thành mầm, cây mầm và cây trưởng thành.

    2. Động vật, P là quá trình phát triển từ tế bào trứng đã thụ tinh (hoặc trứng đơn tính) được bọc trong trứng có vỏ hoặc nằm trong cơ thể mẹ. Ở động vật có vú, khi P đã phân hoá rõ rệt gọi là thai. Ở người, P tương ứng với 3 tháng đầu của quá trình mang thai. Trong giai đoạn P, nhiều loại hoá chất (thuốc trừ sâu, chất diệt cỏ) thuốc chữa bệnh (kháng sinh, thuốc chữa ung thư, thuốc giảm đau, hạ sốt, thuốc nội tiết, thuốc tâm thần), virut gây bệnh (virut cúm, sởi, tinh hồng nhiệt, viêm gan, rubêôn), tia phóng xạ, vv. có thể ảnh hưởng đến sự phát triển bình thường của P dẫn tới các dị tật bẩm sinh hay quái thai (xt. Quái thai).




    Phôi
    Sự phát triển phôi người 8 tuần - 16 tuần
    1. 8 tuần; 2. 9 tuần; 3. 10 tuần; 4. 11 tuần; 5. 16 tuần

    (công nghiệp) bán thành phẩm, dùng để gia công tiếp tục và chế tạo ra thành phẩm hoàn chỉnh. Phân biệt: P rèn, P đúc, P cán, P thanh, P calip, P băng thép cuốn, P tấm, P tấm lớn, P vuông lớn... P tấm là các dải thép cán rộng 150 - 730 mm, dày 4 - 22 mm, dùng để cán ra các loại thép tấm mỏng, các loại tôn lợp, vv. Phôi calip dạng thanh có kích thước chính xác, dùng cho các máy tự động trong sản xuất loạt lớn...


    - d. Sản phẩm của sự giao hợp, mới hình thành từ trứng ra và chưa có những đặc tính của loài.


    nd. Cơ thể sinh vật ở giai đoạn đầu của sự hình thành trong trứng, trong dạ con.
    nd. Bán thành phẩm để gia công thành phẩm hoàn chỉnh.

    là sản phẩm của quá trình phát triển do sự kết hợp giữa noãn và tinh trùng.

    Nguồn: 75/2006/QH11