Từ điển Việt Anh
"rì"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
rì
rì
Lush
Cỏ mọc xanh rì
: The grass grew lushly green
Bờ bụi rậm rì
: Lush bushes
Excessively, extremely
Chậm rì
: Excessively slow
Rì rì (láy, ý tăng)
: Very slow
Vòi nước tắc, chảy rì rì
: Water drips very slowly from a clogged up tap
Bí rì rì
: To be in a bad fix
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
rì
nIđg. Kéo về phía mình. Rì ngựa lại.IIp. Chỉ mức độ cao của một số tính chất. Xanh rì. Rậm rì. Chậm rì.