sếp

sếp
  • (từ cũ) Boss

Lĩnh vực: xây dựng
 chief
  • sếp văn phòng: office chief

  • gấp sếp
     pleat
    giường sếp
     pleat
    sự sắp sếp chọn lọc
     selective sort
    sự sếp thành nhóm
     clustering


    sếp

    pd. Người chỉ huy, người cai quản. Sếp bót.