tứ chi

tứ chi
  • noun
    • four limbs


tứ chi

- d. Hai tay và hai chân của cơ thể người, hoặc bốn chân của cơ thể động vật (nói tổng quát). Liệt tứ chi.


Tầm nguyên Từ điển
Tứ Chi

Tứ: bốn, Chi: tay và chân. Hai tay và hai chân.

Lại thêm rũ liệt tứ chi. Lục Vân Tiên

hd. Chân tay của con người.