tem

tem
  • noun
    • stamp

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 stamp

kiểu (dao động) TEM
 TEM mode
kiểu TEM
 TEM mode
kiểu TEM
 transverse electromagnetic mode
sóng TEM
 TEM wave
sóng TEM
 transverse electromagnetic wave

 label
  • dán tem: label
  • tem thương mại: trade label
  •  stamp
  • dán tem (vào) một bức thư: stamp a letter
  • dán tem (vào) một bức thư: stamp a letter (to...)
  • dán tem vào (thư, bưu phẩm...): stamp
  • quy định thuế tem: composition for stamp duty
  • quy định thuế tem: compliance for stamp duty
  • sự đặt mua tem thuế: composition for stamp duty
  • tập tem: stamp booklet
  • tập tem: stamp book (let)
  • tem (dán trên) biên lai: receipt stamp
  • tem bưu chính: postage stamp
  • tem bưu điện: postage stamp
  • tem chuyển nhượng chứng khoán: transfer stamp
  • tem có keo dính (ở mặt sau): adhesive stamp
  • tem đặc dụng: appropriate stamp
  • tem đặc dụng: appropriated stamp
  • tem rời: adhesive stamp
  • tem thiếu bưu phí: postage due stamp (postage-due-stamp)
  • tem thu: receipt stamp
  • tem thư: postage stamp
  • tem thuế: tax stamp
  • tem thuế: revenue stamp
  • tem thuế: excise stamp
  • tem thuế: fiscal stamp
  • tem thuế bán hàng độc quyền riêng: proprietary stamp
  • tem thuế hàng bán độc quyền: proprietary stamp
  • tem thuế, con niêm: tax stamp
  • tem tiết kiệm: savings stamp
  • tem tiền: impressed stamp
  • thuế tem: stamp duty

  • bì thư có đề địa chỉ và dán sẵn tem để trả lời
     stamped addressed envelope
    bì thư có đề tên và địa chỉ, đã dán sẵn tem
     stamped addressed envelope
    bì thư trả lời đã dán sẵn tem và đề địa chỉ
     self-addressed stamped envelope
    bì thư trả lời khỏi dán tem
     business reply envelope
    chế độ trả lương bằng tem phiếu
     truck system
    chưa dán tem
     unstamped
    dán tem
     stamping
    giá biểu tem thư
     letter rate
    không phải dán tem
     free post
    máy bán tem tự động
     stamping machine
    máy đóng tem tự động
     postal franker
    máy in tem
     stamping machine
    người dán tem
     maker
    phiếu mua tem bưu chính quốc tế
     international postal reply coupons
    phiếu tem hồi đáp
     rely coupon
    phiếu tem trả lời
     reply coupon
    phong bì đã dán tem
     stamped envelope
    sự dán tem
     stamping
    tem bảo hiểm
     insurance stamps


    tem

    một sản phẩm của ngành bưu chính dùng để gửi thư, bưu kiện, trao đổi, làm tặng phẩm lưu giữ (thú chơi tem). Con tem đầu tiên của nhân loại ra đời năm 1834 tại Đănđi (Dundee, Ailen) do Chanmơt (J. Chalmers) làm ra. Năm 1838, khi ngành bưu chính nước Anh được Râulơn (Sir Rowland) cải tiến, com tem mới thực sự được sử dụng.

    Năm 1653, ở Pháp, Vilagiơ (R. de Villager) lập ra giấy cước phí bưu điện, nhưng do người nhận trả tiền. Đến 1848, tổng giám đốc bưu điện nước Pháp là Aragô (Arago) đã cho sản xuất các con tem. Năm 1847, Asơ (H. Archer) đã chế tạo chiếc máy phân các con tem. Ban đầu máy chỉ tạo ra các rãnh, năm sau ông đã cải tiến cho đục những chuỗi lỗ nhỏ. Đến năm 1854, con tem có răng cưa như ngày nay mới ra đời.

    Cuối thế kỉ 20, máy vi tính ngày càng phát triển và không ngừng được cải tiến, thư từ, tin tức được gửi qua mạng - thư điện tử ra đời, nhanh gấp nhiều lần so với gửi bằng tem. Nhưng dùng tem để gửi thư, tài liệu, bưu kiện... đến ngày nay vẫn được dùng phổ biến trên toàn thế giới.


    nd.1. Giấy nhỏ hình chữ nhật dán lên các bưu phẩm làm chứng từ cước phí.
    2. Giấy nhỏ hình chữ nhật dán lên một số giấy tờ chính thức hay hàng hóa, chứng nhận đã nộp thuế hay lệ phí.
    3. Nhãn hiệu dán lên các mặt hàng để chứng nhận phẩm chất. Hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên).