thùy mị

thùy mị
  • adj
    • gentle, sweet


thùy mị

- thuỳ mị tt. Dịu dàng, hiền hậu, dễ thương (nói về người con gái): một cô gái thuỳ mị nết na tính nết thuỳ mị đoan trang.


nt. Dịu dàng, hiền hậu. Tính tình thùy mị.