xây dựng cơ bản

Lĩnh vực: xây dựng
 capital construction
  • đầu tư xây dựng cơ bản: investment in capital construction
  • kế hoạch xây dựng cơ bản: plan for capital construction
  • phòng (ban) xây dựng cơ bản: capital construction department
  •  fundamental construction

    chi phí xây dựng cơ bản
     costs for civil engineering work
    dây chuyển xây dựng cơ bản
     elementary constructional flow line
    ngành xây dựng cơ bản
     building and civil engineering
    ngành xây dựng cơ bản
     civil engineering
    ngành xây dựng cơ bản
     civil engineering structures
    phòng (ban) xây dựng cơ bản
     basic construction department

     capital construction
     capital development

    chi phí xây dựng cơ bản
     capital cost
    chi phí xây dựng cơ bản
     capital expenditure
    công trình tự thi công của đơn vị xây dựng cơ bản
     direct undertaking
    công trình xây dựng cơ bản
     capital works
    khoản trích cho xây dựng cơ bản
     deduction for building assignment
    ngân sách xây dựng cơ bản
     construction budget
    trợ cấp xây dựng cơ bản
     capital grant


    xây dựng cơ bản

    quá trình xây dựng mới và xây dựng lại những tài sản sản xuất và không sản xuất trong tất cả các ngành kinh tế quốc dân, cũng như lắp và đưa vào hoạt động những máy móc và thiết bị. XDCB là bộ phận cấu thành chủ yếu của tái sản xuất tài sản cố định. Công tác XDCB gồm có: công tác thăm dò, khảo sát, thiết kế; công tác chuẩn bị đầu tư thực hiện vốn đầu tư cơ bản, xây lắp; công tác nghiệm thu và bàn giao công trình cho sản xuất hoặc sử dụng. Ở Việt Nam, trong quá trình đổi mới kinh tế, đến năm 2003, xây dựng đã chiếm 5,88% tổng sản phẩm nội địa và phát triển với tốc độ rất cao: giá trị xây dựng theo giá thực tế đạt 35.638 tỉ đồng, tăng 2.096,3 lần so với năm 1986 (17 tỉ).


    nđg. Xây dựng nhà cửa, công trình mới hay mở rộng, cải tạo những nhà cửa, công trình đang được sử dụng.