
đêm dt.
1. ຄືນ, ຄ່ຳຄືນ, ຍາມຄ່ຳ. Đêm nay anh ấy sẽ về: ຄືນນີ້ລາວຈະກັບມາ.
2. ເດິກ. Tối đi chơi, mãi đêm mới về: ຄ່ຳກໍ່ໄປຫຼິ້ນຈົນເດິກຈຶ່ງກັບມາ
♦ Thức đêm: ຢູ່ເດິກ.
- dt. 1. Khoảng thời gian từ khi mặt trời lặn hẳn đến khi mặt trời mọc: Thức lâu mới biết đêm dài (cd) 2. Khoảng thời gian đã khuya: Tối đi chơi, mãi đêm mới về.