đất nước dt. ປະເທດຊາດ, ດິນແດນ, ບ້ານເມືອງ. Đất nước thanh bình: ບ້ານເມືອງມີສັນຕິສຸກ ♦ Làm rạng danh đất nước: ເຮັດໃຫ້ປະເທດຊາດຂຶ້ນຊື່ລືນາມ.