đất nước

đất nước

đất nước dt. ປະເທດຊາດ, ດິນແດນ, ບ້ານເມືອງ. Đất nước thanh bình: ບ້ານເມືອງມີສັນຕິສຸກ
Làm rạng danh đất nước: ເຮັດໃຫ້ປະເທດຊາດຂຶ້ນຊື່ລືນາມ.



đất nước

nd. Miền đất đai quan hệ với dân tộc làm chủ và sống trên đó. Bảo vệ đất nước.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online