
đắt tt.
1. ແພງ. Chiếc áo này đắt: ເສື້ອຕົວນີ້ລາຄາແພງ.
2. ມີຫຼາຍຄົນມັກ, ຫຼາຍຄົນຊື້. Vải rẻ và đẹp đắt khách: ຜ້າງາມແລະຖືກ, ຫຼາຍຄົນຊື້.
3. ຍອມຮັບ. Đắt lời: ຄຳເວົ້າທີ່ຖືກຍອມຮັບ.
4. ຖືກຄວາມໝາຍ, ຖືກບ່ອນ. Từ ấy dùng không đắt: ສັບນັ້ນໃຊ້ບໍ່ຖືກຄວາມໝາຍ.
Tham khảo:
Đắt: ແພງ /Phẻng/
- t. 1 Có giá cao hơn bình thường; trái với rẻ. Chiếc đồng hồ đắt quá. Giá đắt. Mua đắt. Hàng đắt tiền. 2 Được nhiều người chuộng, nhiều người mua. Đắt hàng. Cửa hàng đắt khách. Đắt chồng (kng.; được nhiều người muốn hỏi làm vợ). 3 (Từ ngữ hoặc hình tượng văn học nghệ thuật) có giá trị diễn đạt cao hơn mức bình thường. Chữ dùng rất đắt. Ví dụ chưa đắt lắm. 4 (kng.). Được chấp nhận, được hoan nghênh vì đạt yêu cầu. Có đủ sức khoẻ, đi bộ đội chắc đắt. Của ấy cho không cũng chẳng đắt.