đến

đến

đến I. đgt.
1. ມາ, ຮອດ, ເຖິງ (ບັນລຸຈຸດປະສົງ). Đến trường: ມາໂຮງຮຽນ
Tàu đến ga: ລົດໄຟໄປຮອດສະຖານີ.
Đến nhà rồi: ຮອດເຮືອນແລ້ວເດ!
Gần tối mới đến nơi: ເກືອບຄ່ຳຈຶ່ງມາຮອດ
Đi đến nơi về đến chốn: ໄປຮອດຈອດເຖິງ.
2. ມາເຖິງ, ເກີດມີ, ເກີດຂຶ້ນ. Thời cơ đã đến: ໂອກາດມາເຖິງແລ້ວ
Sự việc đó đến bất ngờ: ເຫດການນັ້ນເກີດຂຶ້ນຢ່າງກະທັນຫັນ. II. qht.
1. ເຖິງ. Bàn đến chuyện gia đình: ປຶກສາເຖິງບັນຫາຄອບຄົວ
Chuyện đó không ai nói đến cả: ເລື່ອງນັ້ນບໍ່ມີໃຜເວົ້າເຖິງໝົດ
Động nói đến là khóc: ແຕະເຖິງກໍໄຫ້ໂລດ.


Tham khảo:
Đến: ມາ  /Ma/



đến

- đgt. 1. Tới nơi: Đến nhà vừa thấy tin nhà (K); Thuyền tình vừa ghé đến nơi (K) 2. Đạt được: Mừng thầm cờ đã đến tay (K) 3. Đi tới: Biết thân đến bước lạc loài (K) 4. Xảy ra, xuất hiện: Thời cơ đã đến; Sự việc đã đến một cách bất ngờ. // trgt. 1. Rất: Anh ấy đến tài; Cái hoa đến thơm 2. Với kết quả: Mài đến sắc; Học đến giỏi. // gt. 1. Chỉ giới hạn: Nghỉ đến tết 2. Chỉ mốc thời gian không gian: Đến ba giờ chiều, tôi sẽ đi; Đến cây số 8 thì vào trường 3. Chỉ một đối tượng: Nghĩ đến việc ấy.


nIđg. Có mặt tại. Đến đình nào chúc đình nấy (tng). Thời cơ đã đến. Việc đến bất ngờ.
IIgi. 1. Thẳng tới. Từ chỗ này đến chỗ kia. Nói chuyện đến khuya. Nói đến thế mà nó vẫn không nghe.
2. Chỉ một kết quả hay hậu quả có thể đưa lại. Lo đến gầy người. Tức đến chết mất. Sướng đến phát điên.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online