
đến I. đgt.
1. ມາ, ຮອດ, ເຖິງ (ບັນລຸຈຸດປະສົງ). Đến trường: ມາໂຮງຮຽນ
♦ Tàu đến ga: ລົດໄຟໄປຮອດສະຖານີ.
♦ Đến nhà rồi: ຮອດເຮືອນແລ້ວເດ!
♦ Gần tối mới đến nơi: ເກືອບຄ່ຳຈຶ່ງມາຮອດ
♦ Đi đến nơi về đến chốn: ໄປຮອດຈອດເຖິງ.
2. ມາເຖິງ, ເກີດມີ, ເກີດຂຶ້ນ. Thời cơ đã đến: ໂອກາດມາເຖິງແລ້ວ
♦ Sự việc đó đến bất ngờ: ເຫດການນັ້ນເກີດຂຶ້ນຢ່າງກະທັນຫັນ. II. qht.
1. ເຖິງ. Bàn đến chuyện gia đình: ປຶກສາເຖິງບັນຫາຄອບຄົວ
♦ Chuyện đó không ai nói đến cả: ເລື່ອງນັ້ນບໍ່ມີໃຜເວົ້າເຖິງໝົດ
♦ Động nói đến là khóc: ແຕະເຖິງກໍໄຫ້ໂລດ.
Tham khảo:
Đến: ມາ /Ma/
- đgt. 1. Tới nơi: Đến nhà vừa thấy tin nhà (K); Thuyền tình vừa ghé đến nơi (K) 2. Đạt được: Mừng thầm cờ đã đến tay (K) 3. Đi tới: Biết thân đến bước lạc loài (K) 4. Xảy ra, xuất hiện: Thời cơ đã đến; Sự việc đã đến một cách bất ngờ. // trgt. 1. Rất: Anh ấy đến tài; Cái hoa đến thơm 2. Với kết quả: Mài đến sắc; Học đến giỏi. // gt. 1. Chỉ giới hạn: Nghỉ đến tết 2. Chỉ mốc thời gian không gian: Đến ba giờ chiều, tôi sẽ đi; Đến cây số 8 thì vào trường 3. Chỉ một đối tượng: Nghĩ đến việc ấy.