đồng cảm

đồng cảm

đồng cảm đgt. ເຫັນໃຈກັນ, ຮູ້ສຶກນຶກຄິດເຊັ່ນກັນ. Tạo mối đồng cảm lâu dài: ສ້າງຄວາມເຫັນ ໃຈກັນຢ່າງຍາວນານ.



đồng cảm

sự chia sẻ những rung động (cảm xúc, tình cảm, trạng thái, thái độ, vv.) của người khác, một trong những biểu hiện quan trọng của lòng nhân ái, làm tiền đề cho thiện cảm, tình thân ái giữa người với người. Hình thành và phát triển trên cơ sở tự ý thức của trẻ em, nhưng ít nhất từ tuổi thứ ba trở đi trẻ bình thường mới có thể có ĐC. Ở tuổi mẫu giáo, các trò chơi phân vai theo chủ đề đặc biệt thuận lợi để giáo dục năng lực ĐC, ở các lứa tuổi sau, vai trò đó thuộc về các hoạt động chung với các bạn cùng tuổi.


hdg. Cùng có chung một cảm xúc, cảm nghĩ. Tác giả đồng cảm sâu sắc với nhân vật của mình.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online