đam mê

đam mê

đam mê đgt. ເມົາມົວຫຼົງໄຫຼ. Đam mê tửu sắc: ເມົາມົວຫຼົງໄຫຼກັບສຸລານາລີ.



đam mê

sự say sưa đến mức mãnh liệt và bền vững. Thường gây ra sự mất thăng bằng tâm lí (do nó chế ngự phần lớn tâm hồn và làm lu mờ mọi đối tượng khác), đôi khi dẫn đến bệnh lí. ĐM thường có nguồn gốc từ một lí tưởng, một ý chí lớn, có khi ẩn sâu trong nội tâm tưởng như vô thức. Có tác dụng tích cực nếu ĐM phù hợp với lợi ích của cộng đồng hoặc tiêu cực nếu ĐM trái với chuẩn mực đạo đức của một xã hội.


- đg. Ham thích thái quá, thường là cái không lành mạnh, đến mức như không còn biết việc gì khác nữa. Đam mê cờ bạc, rượu chè.


nđg. Như Đam. Đam mê tửu sắc.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online