đang

đang

đang1 pht. ພວມ, ກຳລັງ. Chúng tôi đang soạn sách: ພວກຂ້າພະເຈົ້າກຳລັງຮຽບຮຽງປຶ້ມ
Tôi đang làm việc thì anh ấy đến: ຂ້ອຍພວມ ເຮັດວຽກພໍດີລາວມາຫຼິ້ນ.

đang

đang2 đgt. ບໍ່ອາດຈົງໃຈ. Làm thế sao đang: ເຮັດວຽກແນວນັ້ນບໍ່ອາດຈົງໃຈ .



đang

- 1 đg. (vch.; dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm. Nỡ làm việc đó sao đang? ...Về sao cho dứt cho đang mà về? (cd.).

- 2 p. Từ biểu thị sự việc, hiện tượng diễn ra chưa kết thúc trong thời điểm được xem là thời điểm mốc (thường là trong hiện tại, ngay khi nói). Ông ấy đang bận, không tiếp khách. Năm ngoái, đang mùa gặt thì bị bão.


nđg. Quyết định làm một việc mà người có lòng dạ không thể làm. Về sao cho dứt, cho đang mà về? (c.d).
np. Chỉ một việc xảy ra trong thời gian một việc đang tiếp diễn. Khách đến lúc ông đang bận.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online