
đi I. đgt.
1. ຍ່າງ, ເດີນ, ໄປ. Đi bách bộ ở vườn hoa: ຍ່າງຫຼິ້ນຢູ່ສວນດອກໄມ້
♦ Đi vòng quanh nhà: ຍ່າງອ້ອມເຮືອນ
♦ Đi qua đi lại: ເດີນໄປເດີນມາ
♦ Đi về phía sau: ເດີນກັບຫຼັງ
♦ Đi chợ: ໄປຕະຫຼາດ
♦ Đi học: ໄປຮຽນ
♦ Hôm nay định đi chơi: ມື້ນີ້ກະຊິໄປຫຼິ້ນ.
2. ຂີ່ (ໃຊ້ອຸປະກອນ). Biết đi xe đạp: ຮູ້ຂີ່ລົດຖີບ
♦ Đi máy bay: ຂີ່ຍົນ
♦ Đi thuyền: ຂີ່ເຮືອ.
3. ແລ່ນ, ເດີນ (ພາຫະນະ). Xe đi nhanh quá: ລົດແລ່ນໄວໂພດ.
4. ໄປ, ໄປເຖິງ. Đường đi Hải Phòng: ທາງໄປຫ້າຍຟ່ອງ
♦ Tàu đi Vinh: ລົດໄຟໄປວິນ.
5. ໄປ, ເຂົ້າເປັນ. Đi đại sứ: ໄປເປັນທູດ
♦ Đi bộ đội: ເຂົ້າເປັນທະຫານ.
6. ຖືກ. Đi tù: ຖືກຈຳຄຸກ
♦ Đi biệt sứ: ຖືກເນລະເທດ.
7. ໄປ, ອອກ(ຕາມສາສະໜາ). Đi tu: ໄປບວດ, ອອກບວດ.
8. ສຸບ, ໃສ່. Đi giày: ສຸບເກີບ
♦ Đi tất tay: ໃສ່ຖົງມື.
9. ໄປ. Đi buôn: ໄປຄ້າ
♦ Đi dạy học từ ba năm nay: ໄປສອນໄດ້ສາມປີມານີ້.
10. ໄປ, ລົງ. Đi sâu đi sát: ລົງເລິກລົງໃກ້ຊິດ
♦ Làm găng thế để đi đến đâu?: ເຮັດເຄັ່ງແບບນັ້ນ ເພື່ອຊິໄປຮອດໃສ ?
11. ຕາຍ. Anh ấy đi hôm qua rồi: ລາວຕາຍວານນີ້ແລ້ວ.
12. ໄປສູ່. Thảo luận đi đến thống nhất: ປຶກສາຫາລືໄປສູ່ຄວາມເປັນເອກະພາບ.
13. ເຂົ້າກັນ, ກິນກັນ. Bàn và ghế chẳng đi với nhau: ໂຕະແລະຕັ່ງບໍ່ເຂົ້າກັນ.
♦ Màu quần không đi với màu áo: ສີໂສ້ງບໍ່ກິນກັນກັບສີເສື້ອ.
14. (thgt.) ຂີ້ໄຫຼ, ຖອກທ້ອງ. Do ăn lung tung nên mới bị đi lỏng: ຍ້ອນກິນສຳມະປີຈຶ່ງຖອກທ້ອງ. III. pht.
1. ໄປ, ເທີ້ນ, ເຖີດ, ເທາະ, ສາ, ເສຍ, ແມ. Làm đi: ເຮັດໄປ
♦ Thôi đi: ເຊົາສາ
♦ Ăn đi: ກິນແມ
♦ Đánh đi: ຕີແມ
♦ Dậy đi: ຕື່ນເທາະ.
2. ລົງ, ໄປ. Gầy đi: ຈ່ອຍລົງ
♦ Mòn đi: ຫ້ຽນໄປ.
3. ຊິ. Ai lại đi làm như vậy: ໃຜຊິເຮັດແນວນັ້ນ.
Tham khảo:
Đi: ຂີ່ //
- I. đgt. 1. Di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác bằng những bước chân: Trẻ tập đi đi từng bước một đi bách bộ. 2. Di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện: đi tàu hỏa đi máy bay đi ô tô. 3. Di chuyển đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó: đi ngủ đi học đi biển đi chợ. 4. (Phương tiện vận tải) di chuyển trên bề mặt: ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa xe đi chậm quá. 5. Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự thay đổi xa vị trí cũ hoặc xóa bỏ dấu vết, làm giảm trạng thái cũ: chạy đi nhìn đi chỗ khác xóa đi dấu vết cũ cắt đi chỗ thừa Người gầy đi ngày một kém đi Nỗi buồn dịu đi. 6. Hoạt động theo một hướng nào: vấn đề cần đi sâu Công việc đi vào nề nếp đi vào con đường trộm cắp Hội nghị đi đến nhất trí. 7. Chuyển vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài): đi con tốt. 8. Biểu diễn động tác võ thuật: đi bài quyền. 9. Đem đến tặng, biếu: đi tết. 10. Phù hợp với nhau: Ghế không đi với bàn màu quần không đi với màu áo. 11. Nh. ỉa: đau bụng đi lỏng đi ra máu. II. pht. Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn: im đi nói đi. III. trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều nói ra: Ai lại đi làm như vậy rõ quá đi rồi còn cãi làm gì cứ cho là thế đi thì đã sao vị chi là đi năm người.