đi dạo

đi dạo

đi dạo đgt. ຍ່າງຫຼິ້ນ. Đi dạo ở vườn hoa: ຍ່າງ ຫຼິ້ນຢູ່ສວນດອກໄມ້.



đi dạo

- đgt. Đi lững thững để giải trí hoặc để ngắm cảnh, hoặc để tìm tòi, mua bán: Bảo rằng đi dạo lấy người, đem về rước khách kiếm lời mà ăn (K).


Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online