bát

bát

bát1 dt.
1. ຖ້ວຍ. Bát sứ: ຖ້ວຍດິນເຜົາເຄືອບ. 2. ຖ້ວຍ. Ăn ba bát cơm: ກິນເຂົ້ົ້າສາມຖ້ວຍ.

bát

bát2 đgt. ວາດໄມ້ພາຍໄປທາງຂວາ. Bát mạnh mái chèo: ວາດໄມ້ພາຍໄປທາງຂວາຢ່າງແຮງ.

bát

bát3 dt. ແປດ. Hình bát giác: ຮູບແປດລ່ຽມ.


Tham khảo:
bát: ຖ້ວຍ  /” thuội “/


Tham khảo:
Bát: ຖ້ວຍ  /Thụi/


Tham khảo:
Bát: ຖ້ວຍ  /Thuội/



bát

- 1 dt. 1. Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống: Có bát sứ tình phụ bát đàn (tng) 2. Lượng chứa trong một bát: Cơm ba bát, áo ba manh (tng) 3. Đồ dùng trong bữa ăn: Ăn xong rửa bát 4. Lương thực hằng ngày, nói chung: Có bát ăn bát để (tng).

- 2 dt. Bát phẩm nói tắt: Từ ngày được lĩnh bằng bát phẩm, ông ấy được gọi là ông bát.

- 3 dt. Quân bài tổ tôm hay bất, trên đó có ghi chữ bát (nghĩa là tám): Bát văn, bát vạn, bát sách là một phu.

- 4 đgt. Lái cho thuyền đi về phía phải (trái với cạy): Một con thuyền cạy, bát bến giang (cd).


nd. 1.Vật dụng hình bán cầu đựng cơm ăn. Làm lẻ ăn bát mẻ, nằm chiếu manh.
2. Số tiền người chơi họ góp mỗi lượt. Một bát họ (cũng nói một phần hụi).

nđg. Lái thuyền về tay phải (trái với cạy là về tay trái).
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online