
bảo đgt.
1. ບອກ. Nhờ bảo giúp: ຊ່ວຍບອກໃຫ້ແດ່. 2. ບອກ. Bảo gì làm nấy: ບອກແນວໃດ ເຮັດແນວນັ້ນ.
3. ບອກສອນ. Bảo con, con chẳng nghe lời: ບອກສອນລູກ ລູກກໍບໍ່ຟັງຄວາມ.
4. (khng.) ຮ້າຍ, ດ່າ. Làm không xong ta khắc bảo: ເຮັດບໍ່ແລ້ວ ຕູຊິຮ້າຍໃສ່ເດີ.
- đg. 1 Nói ra điều gì đó với người ngang hàng hay người dưới. Bảo sao nghe vậy. Ai bảo anh thế? Trâu ơi ta bảo trâu này... (cd.). Ai không đi thì bảo? (kng.; hàm ý hăm doạ). 2 Nói cho biết để phải theo đó mà làm. Bảo gì làm nấy. Gọi dạ, bảo vâng. Bảo nó ở lại.