bất kì

bất kì

bất kì I. tt. ໃດໜຶ່ງ. Vẽ một đường thẳng bất kì: ແຕ້ມເສັ້ນຊື່ໃດໜຶ່ງ. II. pht. ຢ່າ, ບໍ່ວ່າ. Bất kì ai: ໃຜກໍຢ່າ; ບໍ່ວ່າໃຜ.




Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online