bữa

bữa

bữa dt.
1. ຄາບ. Bữa cơm chiều: ຄາບເຂົ້າແລງ.
2. Ăn ngày ba bữa: ກິນເຂົ້າມື້ລະສາມຄາບ.
3. ເມື່ອ, ຄາວ, ວັນ (ມື້).Độ vài bữa nữa tôi sẽ về quê: ອີກສອງສາມວັນຂ້ອຍຈະກັບບ້ານ.
4. ບາດ, ຄັ້ງ, ຍົກ. Ăn một bữa đòn: ຖືກຂ້ຽນຕີຍົກໜຶ່ງ.



bữa

- d. 1 Tổng thể nói chung những thức ăn uống cùng một lần vào một lúc nhất định, theo lệ thường. Bữa cơm khách. 2 Lần ăn uống vào một lúc nhất định trong ngày, theo lệ thường. Mỗi ngày ba bữa. 3 (kng.). Lần, phen phải chịu đựng việc gì. Một bữa no đòn. Phải một bữa sợ. 4 (kng.). Ngày, hôm. Ở chơi dăm bữa nửa tháng.


nd. 1. Buổi ăn:Ăn bữa sáng, lo bữa tối (t.ng).
2. Ngày, hôm: Bữa nọ, bữa trước. Bữa hổm: bữa hôm ấy. Bữa qua: hôm qua.
3. Một phần ngày: bữa mai, bữa chiều, bữa sáng.
4. Một cuộc, một trận: Bữa cười.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online