
ba2 dt. 1. ສາມ. Ba cộng hai bằng năm: ສາມບວກສອງເປັນຫ້າ
♦ Thứ ba trong lớp: ທີສາມໃນຫ້ອງ
♦ Tháng Ba: ເດືອນສາມ. 2. ສອງສາມ. Ăn ba hột cho đỡ đói: ກິນສອງສາມຄຳ ພໍປະທັງຄວາມຫິວ.
ba1 (ph.) Nh. cha.
ba3 dt. ຮ້ານເຄື່ອງດື່ມ. Vào quán ba: ເຂົ້ົ້າຮ້ານເຄື່ອງດື່ມ.
Tham khảo:
Ba: ສາມ /Sảm/
- (xã) h. Hiên, t. Quảng Nam