ba

ba

ba2 dt. 1. ສາມ. Ba cộng hai bằng năm: ສາມບວກສອງເປັນຫ້າ
Thứ ba trong lớp: ທີສາມໃນຫ້ອງ
Tháng Ba: ເດືອນສາມ. 2. ສອງສາມ. Ăn ba hột cho đỡ đói: ກິນສອງສາມຄຳ ພໍປະທັງຄວາມຫິວ.

ba

ba1 (ph.) Nh. cha.

ba

ba3 dt. ຮ້ານເຄື່ອງດື່ມ. Vào quán ba: ເຂົ້ົ້າຮ້ານເຄື່ອງດື່ມ.


Tham khảo:
Ba: ສາມ  /Sảm/



ba

- (xã) h. Hiên, t. Quảng Nam


ns.1. Hai với một: Ba thu đọng lại, một ngày dài ghê (Ng. Du). Ba chân bốn cẳng: mau lẹ. Ba chìm, bảy nổi: lên xuống không thường. Bảy nổi ba chìm với nước non (H. X. Hương). Ba chớp ba nhoáng: vô ý, không cẩn thận. Ba cọc ba đồng: ít oi nhất định, không có thêm bổng ngoại. Tiền lương ba cọc ba đồng. Ba lừa bảy lọc: chọn kỹ lưỡng.
2. Thứ ba: Anh Ba, anh Tư.

nd. Cha. Ba, má.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online