buổi chiều

buổi chiều

buổi chiều dt. ຍາມແລງ, ຕອນແລງ, ຄາບແລງ, ມື້ແລງ.Buổi sáng làm việc, buổi chiều nghỉ:ຍາມເຊົ້າເຮັດວຽກ ມື້ແລງພັກ.


Tham khảo:
buổi chiều: ຕອນແລງ  /” tòn leng “/


Tham khảo:
Buổi chiều: ບ່າຍ  /Bài/


Tham khảo:
Buổi chiều: ຕອນແລງ  /Ton leng/



buổi chiều

nd. Khoảng từ ba đến sáu giờ chiều.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online