buổi chiều dt. ຍາມແລງ, ຕອນແລງ, ຄາບແລງ, ມື້ແລງ.Buổi sáng làm việc, buổi chiều nghỉ:ຍາມເຊົ້າເຮັດວຽກ ມື້ແລງພັກ.
Tham khảo:buổi chiều: ຕອນແລງ /” tòn leng “/
Tham khảo:Buổi chiều: ບ່າຍ /Bài/
Tham khảo:Buổi chiều: ຕອນແລງ /Ton leng/