buổi sáng dt. ຕອນເຊົ້າ, ຍາມເຊົ້າ, ເວລາເຊົ້າ. Buổi sáng đi học: ຕອນເຊົ້າໄປຮຽນ.
Tham khảo:buổi sáng: ຕອນເຊົ້າ /” tòn xạu “/
Tham khảo:Buổi sáng: ຕອນເຊົ້າ /Ton xạu/