có thể

có thể

có thể pht. 1. ມີຄວາມສາມາດ, ອາດສາມາດ. Làm những việc có thể làm: ເຮັດວຽກໃດທີ່ມີຄວາມສາມາດເຮັດ. 2. ອາດ, ອາດຈະ, ອາດສາ ມາດ. Có thể sắp mưa: ຝົນອາດຈະຕົກ. 3. ຄືຊິ. Có thể anh đã nhớ lầm người rồi: ອ້າຍຄືຊິຈື່ຄົນຜິດແລ້ວ.


Tham khảo:
Có thể: ອາດຈະ  /Ạt chá/


Tham khảo:
Có thể: ບາງທີ  /Bang thi/


Tham khảo:
Có thể: ອາດຈະ  /At chả/



có thể

- tt, trgt. Có khả năng làm được hoặc xảy ra: Tự mình tham gia sản xuất trong phạm vi có thể (Trg-chinh); Anh có thể đi trước; Trời có thể sắp mưa.


Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online