
căng thẳng tt. ເຄັ່ງຕຶງ, ເຄັ່ງຄຽດ. Đầu óc căng thẳng: ສະໝອງເຄັ່ງຕຶງ.
- tt. 1. Tập trung sự chú ý ở mức độ cao trong suy nghĩ, trong công việc: đầu óc căng thẳng làm việc quá căng thẳng. 2. Có mâu thuẫn phát triển cao, rất gay cấn, đang có nguy cơ bùng nổ: Quan hệ hai nước rất căng thẳng Tình hình ngày một căng thẳng hơn.