cơm

cơm

cơm1 dt.
1. ເຂົ້າ(ສຸກ); ເຂົ້າຈ້າວ(ສຸກ). Muốn ăn cơm phải làm ruộng: ຢາກກິນເຂົ້າຕ້ອງເຮັດນາ
Ăn cơm nhà, làm việc người: ກິນເຂົ້າໂຕເຮັດວຽກ ໃຫ້ເພິ່ນ.
2. ອາຫານ(ການກິນ), ພາເຂົ້າ. Làm cơm mời khách: ແຕ່ງອາຫານເຊີນແຂກ. Dọn cơm: ແຕ່ງພາເຂົ້າ.

cơm

cơm2 I. dt. ຊີ້ນ, ນວນ. Trái dừa nhiều cơm: ໝາກ ພ້າວຊີ້ນ (ນວນ) ຫຼາຍ. II. tt. (ເວົ້າເຖິງ ໝາກໄມ້) ສີຫວານໆ, ບໍ່ສົ້ມ. Khế cơm: ໝາກເຟືອງສີຫວານໆ.



cơm

thức ăn từ gạo nấu chín; gạo tẻ (hoặc nếp) nấu với một lượng nước vừa đủ để khi chín hạt gạo nở ra, mềm, dẻo, không ướt. Có C tẻ và C nếp. C nếp: gạo nếp nấu chín với nước, hạt gạo nếp ít nở, nấu chín thì dẻo và dính, để nguội C nếp vẫn dẻo. C lam: gạo nếp mới bỏ vào ống nứa non cùng với nước, gác nghiêng ống nứa và đốt lửa ở dưới, đảo đều, khi vỏ nứa cháy thành than thì gạo chín. Cạo hết lớp than, gạo chín còn lại trong một màng mỏng, khi ăn bóc bỏ lớp vỏ màng này. C lam ăn ngon, có mùi vị đặc biệt: thơm mùi nếp mới và có vị ngọt của nhựa nứa non đang độ phát triển. Nấu C lam là một tập quán lâu đời, truyền lại từ người Việt cổ. Ngày nay, là tục lệ của nông dân ở một số vùng miền núi Bắc Bộ vào mỗi vụ gặt mới.


- 1 dt. 1. Món lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở và để lửa nhỏ cho đến khi chín. 2. Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung: làm cơm đãi khách dọn cơm.

- 2 I. dt. Cùi của một số quả cây: Quả vải cơm dày. II. tt. (Thứ quả) có vị hơi ngọt, không chua: cam cơm khế cơm.


nId. 1. Nạc, thịt của trái cây: Quả nhiều cơm.
2. Gạo nấu chín: Cơm sôi bớt lửa, chồng giận bớt lời (t.ng). Cơm hàng cháo chợ: bạ đâu ăn đó, sống không có qui củ. Cơm mắm: cơm ăn với mắm; cơm nhà nghèo, thanh đạm. Cơm nguội: cơm để nguội: Chàng ơi phụ thiếp làm chi, Thiếp như cơm nguội đỡ khi đói lòng (c.d). Cơm tấm: cơm nấu với hạt gạo vỡ nhỏ. Cơm toi: tiền tiêu một cách vô ích.
3. Tất cả những thức làm thành một bữa ăn. Làm cơm đãi khách.
IIt. Chỉ loại quả không chua, chỉ hơi ngọt, vị lạt. Cam cơm. Khế cơm.

Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online