cắm trại

cắm trại

cắm trại đgt. ຕັ້ງຄ້າຍ.



cắm trại

- đgt. Nói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ: Hồi đó là một hướng đạo sinh, chủ nhật nào tôi cũng đi cắm trại trên núi với anh em.


Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online