
cố chấp đgt.
1. ຖືສາໃສ່ໃຈຕິຕຽນ. Xin đừng cố chấp: ຂໍຢ່າຖືສາ.
2. ເອົາໂທດກ່ຽວກັບເລື່ອງເລັກເລື່ອງນ້ອຍ. Nên độ lượng đừng cố chấp: ຄວນມີໃຈກວ້າງຂວາງ ຢ່າເອົາໂທດກ່ຽວກັບເລື່ອງເລັກເລື່ອງນ້ອຍ.
- đg. (hoặc t.). 1 Cứ một mực giữ nguyên ý kiến theo những quan niệm cứng nhắc sẵn có. Vì thiên kiến đi đến cố chấp. Con người cố chấp. 2 Để ý lâu đến những sơ suất của người khác đối với mình đến mức có định kiến. Vì cố chấp nên thiếu độ lượng.