
chậm tt.
1. ຊ້າ. Ăn chậm: ກິນຊ້າ
♦ Đi chậm: ໄປຊ້າ; ຍ່າງຊ້າ.
2. ເຊື່ອງຊ້າ. Tác phong chậm: ກິລິຍາທ່າທີເຊື່ອງຊ້າ.
Tham khảo:
Chậm: ຊ້າ /Xạ/
Tham khảo:
Chậm: ຄ່ອຍ /Nhòi/
- tt, trgt. 1. Không nhanh nhẹn: Trâu chậm uống nước đục (tng) 2. Sau thời gian đã ấn định: Tàu đến chậm mười phút; Đồng hồ của tôi chậm năm phút 3. Thiếu linh hoạt: Anh ta chậm hiểu.