chia sẻ

chia sẻ

chia sẻ đgt. ແບ່ງ, ປັນ, ແບ່ງປັນ, ບິແບ່ງ, ແບ່ງ ເບົາ. Chia sẻ kinh nghiệm trong sản xuất: ແບ່ງປັນບົດຮຽນໃນການຜະລິດ
Chia sẻ nỗi đau thương mất mát: ແບ່ງເບົາຄວາມທຸກໂສກ ແລະ ຄວາມສູນເສຍ.

chia sẻ

chia sẻ đgt. ຕັດແຍກ, ຕັດເປັນປ່ຽງໆ, ຕັດເປັນ ສ່ວນນ້ອຍໆ. Chia sẻ lực lượng của địch: ຕັດ ແຍກກຳລັງຂອງສັດຕູ.



chia sẻ

nđg. Cùng hưởng cùng chịu với nhau. Chia sẻ vui buồn. Chia sẻ một phần trách nhiệm.
nđg. Làm cho phân ra thành nhiều mảnh, không còn nguyên vẹn. Chia sẻ lực lượng.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online