
chuẩn bị đgt. ກຽມ, ກະກຽມ. Chuẩn bị tài liệu cho hội nghị: ກະກຽມເອກະສານໃຫ້ກອງປະຊຸມ.
♦ Thiếu chuẩn bị chu đáo: ຂາດການກະກຽມ ໃຫ້ລອບຄອບ.
- đg. Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì. Chuẩn bị lên đường. Chuẩn bị hành lí. Bài phát biểu được chuẩn bị tốt.