chuẩn bị

chuẩn bị

chuẩn bị đgt. ກຽມ, ກະກຽມ. Chuẩn bị tài liệu cho hội nghị: ກະກຽມເອກະສານໃຫ້ກອງປະຊຸມ.
Thiếu chuẩn bị chu đáo: ຂາດການກະກຽມ ໃຫ້ລອບຄອບ.



chuẩn bị

- đg. Làm cho có sẵn cái cần thiết để làm việc gì. Chuẩn bị lên đường. Chuẩn bị hành lí. Bài phát biểu được chuẩn bị tốt.


hdg. Sửa soạn, sắp đặt sẵn cho đủ. Chuẩn bị cuộc thám hiểm.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online