dây chun

dây chun

dây chun dt. ສາຍຢາງຢືດ. Quần buộc bằng dây chun: ໂສ້ງມັດດ້ວຍສາຍຢາງຢືດ, ໂສ້ງສາຍ ຫົວຮູດ.



dây chun

nd. Dây có nhiều sợi cao su, có thể co dãn. Cũng nói Dây thun.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online