dũng cảm

dũng cảm

dũng cảm tt. ອາດຫານ, ພິລະອາດຫານ. Lòng dũng cảm: ນ້ຳໃຈພິລະອາດຫານ
Tinh thần chiến đấu dũng cảm: ນ້ຳໃຈສູ້ຮົບຢ່າງອາດຫານ



dũng cảm

- tt. Gan dạ, không sợ gian khổ nguy hiểm: Chàng trai dũng cảm lòng dũng cảm Tinh thần chiến đấu dũng cảm.


ht&p. Có tinh thần mạnh mẽ để đương đầu với sự chống đối, với nguy hiểm để làm việc nên làm. Chiến sĩ dũng cảm. Dũng cảm bênh vực lẽ phải.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online