dấu hiệu

dấu hiệu

dấu hiệu dt. ສັນຍານ, ເຄື່ອງໝາຍ. Dấu hiệu liên lạc: ສັນຍານຕິດຕ່ໍ
Dấu hiệu khả nghi: ສັນຍານທີ່ໜ້າສົງໄສ.



dấu hiệu

biểu hiện bệnh khách quan, do thầy thuốc tìm thấy khi khám bệnh hay bệnh nhân tự phát hiện và báo cho thầy thuốc. Vd. sờ thấy gan to và đau trong bệnh apxe gan; nghe thấy rung tâm trương trong bệnh hẹp lỗ van hai lá. DH là biểu hiện của những tổn thương có thực, khách quan của một hay nhiều cơ quan trong cơ thể cần phải tìm cho được. Cùng các yếu tố khác như triệu chứng chủ quan (nhức đầu, đau, mệt) và các kết quả xét nghiệm, DH giúp thầy thuốc chẩn đoán ra bệnh và xử lí đúng. Y học cổ truyền gọi là biện chứng luận trị. Có những DH đặc trưng của một bệnh, chỉ cần có nó cũng đủ để chẩn đoán ra bệnh, vd. ho ộc mủ trong apxe phổi.


- d. 1 Dấu dùng để làm hiệu cho biết điều gì. Dấu hiệu liên lạc. Giơ tay làm dấu hiệu. 2 Hiện tượng tỏ rõ điều gì. Dấu hiệu khả nghi. Có dấu hiệu tiến bộ.


nd. Cử chỉ để làm hiệu cho biết điều gì. Giơ tay làm dấu hiệu. Có dấu hiệu tiến bộ. Dấu hiệu khả nghi.
Học từ vựng tiếng Lào bằng Flashcard online